1. Tại sao Hangcha lại có thể cung cấp 1 chiếc xe nâng cấp siêu tốt với giá tốt như vậy?

Hangcha Group là tập đoàn Top 4 Thế Giới và Top 1 Trung Quốc về xe nâng hàng, xe nâng người và thiết bị nhà kho với nhà máy lớn nhất thế giới đặt tại Hàng Châu, Trung Quốc. 

Hangcha cũng là đơn vị sản xuất xe nâng quan trọng cho hàng loạt các công ty xe nâng nổi tiếng trên thế giới như Mitsubishi, Isuzu, Yale, Hyster, Toyota…

Công nghệ dây xích sản xuất hiện đại 4.0 và quy sản xuất rất lớn nên Hangcha tạo ra những chiếc xe nâng đạt độ chính xác cực cao, đạt đầy đủ những tiêu chuẩn châu Âu và Mỹ với giá thành cực tốt.

Vị trí địa lý cũng rất gần Việt Nam, chính những điều đó công ty chúng tôi luôn tự tin trong công việc mang đến cho bạn những chiếc chiếc Nexus xe nâng 2 tấn tốt nhất với giá thành tốt nhất Việt Nam.

 

2. Giá thành công của xe nâng cấp 2 tấn Hangcha

Giá xe nâng 2 tấn dòng X Hangcha động cơ Xinchai (Động cơ chính hãng số 1 Trung Quốc) dao động từ 226 triệu – 267 triệu tùy vào những phụ kiện xe đính kèm nếu bạn yêu cầu dịch càng nhiều, giá dịch, khung, càng, cường, cứng đặc…

Giá xe nâng 2 tấn dòng X Hangcha động cơ Mitsubishi hoặc Isuzu (Động cơ nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản) dao động từ 299 triệu – 359 triệu tùy vào những phụ kiện xe kèm theo nếu bạn yêu cầu dịch càng nhiều, giá dịch, khung, càng, gật gù, đặc biệt…

1. Thông số xe nâng dầu 2 tấn dòng X Hangcha động cơ Xinchai C490

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Người mẫu

CPCD20 – XRG2

Thông số cơ sở

Tải trọng

2000 kg

Tâm trọng lực

500 mm

Chuẩn bị kích thước nâng cao

3000 mm

Góc nghiêng

6/12 (α/β(°)

Tự trọng

3450 kg

Động cơ

Người mẫu

C490

nhà và xuất

XINCHAI

Xuất 1

Top 1 Trung Quốc

Công suất

40 KW

Tốc độ vòng tua

2650 vòng/

vật liệu

60 lít

số cuối cùng

Kiểu hộp số

PowerShift

số trang

Tự động hoặc số sàn

Kích hoạt xe

một lần tổng thể

3615 mm

Tổng số

1155 mm

Trụ cao ở vị trí thấp nhất

1999 mm

Kích và ngày càng

1070 x 122 x 40 mm

ngày càng thêm

nước – Mỹ

Bán kính vòng quay

2270 mm

xe

hàng trước

7.00-12 (12 PR)

nhà và xuất

6.00- 9 ( 10 PR)

Thông số khác

Tốc độ di

21 km/h

Tốc độ 5 có

0,55 m/s

Tốc độ hạ có

0,45 m/s

năng leo

25%

Ghế ngồi

Ngữ pháp - Đức

hệ thống thủy lực

Shimadzu - Nhật Bản

Màu sơn

Vàng - hãng sơn Nippon

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Thông số xe nâng dầu 2 tấn dòng X Hangcha động cơ ISUZU C240

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Người mẫu

CPCD20 – XRW10

Thông số cơ sở

Tải trọng

2000 kg

Tâm trọng lực

500 mm

Chuẩn bị kích thước nâng cao

3000 mm

Góc nghiêng

6/12 (α/β(°)

Tự trọng

3450 kg

Động cơ

Người mẫu

C240

nhà và xuất

ISUZU

Xuất 1

Nhật Bản

Công suất

35,4 KW

Tốc độ vòng tua

2500 vòng/

vật liệu

60 lít

số cuối cùng

Kiểu hộp số

PowerShift

số trang

Tự động hoặc số sàn

Kích hoạt xe

một lần tổng thể

3615 mm

Tổng số

1155 mm

Trụ cao ở vị trí thấp nhất

1999 mm

Kích và ngày càng

1070 x 122 x 40 mm

ngày càng thêm

nước – Mỹ

Bán kính vòng quay

2270 mm

xe

hàng trước

7.00-12 (12 PR)

nhà và xuất

6.00- 9 ( 10 PR)

Thông số khác

Tốc độ di

21 km/h

Tốc độ 5 có

0,55 m/s

Tốc độ hạ có

0,45 m/s

năng leo

25%

Ghế ngồi

Ngữ pháp - Đức

hệ thống thủy lực

Shimadzu - Nhật Bản

Màu sơn

Vàng - hãng sơn Nippon

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Thông số xe nâng dầu 2 tấn dòng X Hangcha động cơ Mitsubishi S4S

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Người mẫu

CPCD20 –XRW55F

Thông số cơ sở

Tải trọng

2000 kg

Tâm trọng lực

500 mm

Chuẩn bị kích thước nâng cao

3000 mm

Góc nghiêng

6/12 (α/β(°)

Tự trọng

3450 kg

Động cơ

Người mẫu

S4S

nhà và xuất

MITSUBISHI

Xuất 1

Nhật Bản

Công suất

35,3 KW

Tốc độ vòng tua

2250 vòng/

vật liệu

60 lít

số cuối cùng

Kiểu hộp số

PowerShift

số trang

Tự động hoặc số sàn

Kích hoạt xe

một lần tổng thể

3615 mm

Tổng số

1155 mm

Trụ cao ở vị trí thấp nhất

1999 mm

Kích và ngày càng

1070 x 122 x 40 mm

ngày càng thêm

nước – Mỹ

Bán kính vòng quay

2270 mm

xe

hàng trước

7.00-12 (12 PR)

nhà và xuất

6.00- 9 ( 10 PR)

Thông số khác

Tốc độ di

21 km/h

Tốc độ 5 có

0,55 m/s

Tốc độ hạ có

0,45 m/s

năng leo

25%

Ghế ngồi

Ngữ pháp - Đức

hệ thống thủy lực

Shimadzu - Nhật Bản

Màu sơn

Vàng - hãng sơn Nippon